Anh - Việt

Bản dịch của từ Wavelike trong tiếng Việt

wavelike

Adjective

wavelike (Adjective)

/wˈeɪvlaɪk/
/ˈweɪvˌɫaɪk/
AI

Nghĩa 01

giống như một làn sóng đang chuyển động hoặc trong vẻ ngoài

resembling a wave in movement or appearance

Ví dụ
Vũ công đã thực hiện các động tác giống sóng trong sự kiện xã hội.The dancer made wavelike movements during the social event.
Xu hướng xã hội không giống sóng; chúng thay đổi đột ngột đôi khi.Social trends are not wavelike; they change suddenly sometimes.

Nghĩa 02

có hình dạng hoặc đặc điểm của một sóng

having the form or characteristics of a wave

Ví dụ
Vũ công di chuyển với những chuyển động như sóng trong sự kiện xã hội.The dancer moved with wavelike motions during the social event.
Các bài đăng trên mạng xã hội không có những mô hình phổ biến như sóng.The social media posts did not have wavelike patterns of popularity.

Nghĩa 03

liên quan đến hoặc thể hiện các đặc tính sóng

pertaining to or exhibiting wavelike qualities

Ví dụ
Các mẫu hình dạng sóng trong đám đông thể hiện rõ sự hào hứng của họ.The wavelike patterns in the crowd showed their excitement clearly.
Không có chuyển động dạng sóng trong buổi tụ tập xã hội yên tĩnh tối qua.There is no wavelike motion in the calm social gathering last night.