Anh - Việt

Bản dịch của từ Weaponry trong tiếng Việt

weaponry

Noun

weaponry (Noun)

/wˈɛpnɹi/
/wˈɛpnɹi/
AI

Nghĩa 01 · Tập hợp các loại vũ khí; vũ khí nói chung khi được nhắc đến như một hệ thống hoặc số lượng (không chỉ một cái cụ thể).

Tập hợp các loại vũ khí; vũ khí nói chung khi được nhắc đến như một hệ thống hoặc số lượng (không chỉ một cái cụ thể).

Weapons regarded collectively.

Ví dụ
Quân đội trưng bày vũ khí tiên tiến trong cuộc diễu hành.The military displayed advanced weaponry during the parade.
Cảnh sát tịch thu vũ khí bất hợp pháp từ tổ chức tội phạm.The police confiscated illegal weaponry from the criminal organization.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh