Bản dịch của từ Well-done trong tiếng Việt

Well-done

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well-done (Adjective)

wɛl dn
wɛl dn
01

Chỉ món ăn được nấu chín hoàn toàn, không còn sống hoặc tái bên trong; thường dùng cho thịt hoặc các thực phẩm cần nấu kỹ.

Cooked thoroughly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh