Anh - Việt

Bản dịch của từ Well-knowing trong tiếng Việt

well-knowing

Adjective

well-knowing (Adjective)

/wɛl nˈoʊɪŋ/
/wɛl nˈoʊɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Biết nhiều, có hiểu biết và được thông tin đầy đủ về một chủ đề nào đó; am hiểu, nắm vững thông tin.

Knowledgeable wellinformed.

Ví dụ
Cô ấy nổi tiếng vì hoạt động xã hội trong cộng đồng.She is well-known for her social activism in the community.
Anh ấy không nổi tiếng trong số các tình nguyện viên địa phương.He is not well-known among the local volunteers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh