Bản dịch của từ Westernmost trong tiếng Việt
Westernmost

Westernmost (Adjective)
Ở vị trí xa về phía tây nhất; nằm ở phía tây tận cùng so với các điểm khác.
Furthest towards the west.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Westernmost (Adverb)
Ở phía tây nhất; xa về phía tây nhất so với các điểm khác (chỉ vị trí nằm xa về hướng Tây hơn tất cả).
Furthest towards the west.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Từ 'westernmost' là tính từ chỉ vị trí địa lý, nghĩa là "vị trí ở phía tây xa nhất". Từ này thường được dùng để miêu tả điểm hoặc khu vực nằm ở cực tây của một vùng lãnh thổ hoặc quốc gia. Về cách viết và phát âm, 'westernmost' được sử dụng nhất quán trong cả tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách dùng. Tuy nhiên, hình thức từ này phần lớn chỉ xuất hiện trong ngữ cảnh mô tả địa lý".
"Từ 'westernmost' là tính từ chỉ vị trí địa lý, nghĩa là "vị trí ở phía tây xa nhất". Từ này thường được dùng để miêu tả điểm hoặc khu vực nằm ở cực tây của một vùng lãnh thổ hoặc quốc gia. Về cách viết và phát âm, 'westernmost' được sử dụng nhất quán trong cả tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách dùng. Tuy nhiên, hình thức từ này phần lớn chỉ xuất hiện trong ngữ cảnh mô tả địa lý".
