Anh - Việt

Bản dịch của từ Wharfs trong tiếng Việt

wharfs

Noun

wharfs (Noun)

/wˈɔɹfs/
/wˈɔɹfs/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “wharf” — những bến cảng hoặc bến tàu nơi tàu cập để chở hoặc dỡ hàng, lên xuống hành khách.

Dạng số nhiều của “wharf” — những bến cảng hoặc bến tàu nơi tàu cập để chở hoặc dỡ hàng, lên xuống hành khách.

plural of wharf.

Ví dụ
Các bến tàu ở San Francisco rất đông khách du lịch mỗi mùa hè.The wharfs in San Francisco are busy with tourists every summer.
Các bến tàu không tiếp nhận tàu lớn vào mùa mưa.The wharfs do not accommodate large ships in the rainy season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh