Anh - Việt

Bản dịch của từ Willfully trong tiếng Việt

willfully

Adverb

willfully (Adverb)

/wˈɪlfəli/
/wˈɪlfəli/
AI

Nghĩa 01

Một cách cố ý, có chủ ý hoặc ngoan cố; làm việc với ý định rõ ràng dù biết đúng sai.

In a willful manner.

Ví dụ
Cô ấy cố tình phớt lờ nhu cầu của cộng đồng trong cuộc họp.She willfully ignored the community's needs during the town hall meeting.
Họ không tham gia một cách cố ý vào sự kiện từ thiện địa phương năm ngoái.They did not willfully participate in the local charity event last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh