Bản dịch của từ Worker respect trong tiếng Việt

Worker respect

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Worker respect(Noun)

wˈɜːkɐ rɪspˈɛkt
ˈwɝkɝ ˈrɛspɛkt
01

Sự kính trọng hoặc quý trọng ai đó

A person engaged in a specific activity or profession.

对某人表示高度的尊重或敬意

Ví dụ
02

Sự công nhận hoặc thừa nhận giá trị hoặc sự xuất sắc

A member of the workforce or an employee

对价值或卓越的认可或承认

Ví dụ
03

Sự tôn trọng cảm xúc, mong muốn hoặc quyền lợi của người khác

A person who operates or maintains machinery

尊重他人的感受、意愿和权益

Ví dụ

Worker respect(Noun Countable)

wˈɜːkɐ rɪspˈɛkt
ˈwɝkɝ ˈrɛspɛkt
01

Người làm việc chân tay hoặc công nghiệp

A person involved in a particular activity or profession.

一个人从事某项活动或职业。

Ví dụ
02

Một người thực hiện công việc để được trả tiền

A member of the workforce or an employee

一名劳动力成员或员工

Ví dụ
03

Người đóng góp cho một dự án hoặc nỗ lực cụ thể

A person operating or maintaining machinery

操作或维护机器的人

Ví dụ