Anh - Việt

Bản dịch của từ Xanthic trong tiếng Việt

xanthic

Adjective

xanthic (Adjective)

/zˈænɵɪk/
/zˈænɵɪk/
AI

Nghĩa 01

Mô tả màu hơi vàng hoặc có sắc vàng nhạt.

Yellowish.

Ví dụ
Những bông hoa màu vàng làm sáng khu vườn cộng đồng vào mùa xuân.The xanthic flowers brightened the community garden in spring.
Những bức tường màu vàng trong phòng họp không hấp dẫn lắm.The xanthic walls in the meeting room are not very appealing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh