Anh - Việt
a tòng
Động từ
a tòng (Động từ)
Nghĩa 01 · Hùa theo hoặc tiếp tay cho người khác làm điều sai trái.
附和或协助他人做坏事。
Hùa theo hoặc tiếp tay cho người khác làm điều sai trái.
Ví dụ
他与那伙人合谋欺骗顾客。【】Anh ta a tòng với nhóm đó để lừa khách hàng.
不要和朋友一起欺负别人。【】Đừng a tòng với bạn bè trong việc bắt nạt người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của a tòng (Verb)
a tòng + Danh từa tòng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
与坏人勾结 a tòng với kẻ xấu | 他与坏人勾结,欺骗当地居民。 Anh ta đã a tòng với kẻ xấu để lừa người dân. |