Anh - Việt

Bản dịch của từ A tùng trong tiếng Trung

a tùng

Động từ

a tùng (Động từ)

Nghĩa 01 · Hùa theo hoặc tiếp tay cho người khác làm điều không đúng.

附和或伙同他人做不好的事。

Hùa theo hoặc tiếp tay cho người khác làm điều không đúng.

Ví dụ
别附和他们在工作场所说别人的坏话。【】Đừng a tùng với họ để nói xấu người khác ở chỗ làm.
他伙同朋友掩盖错误。【】Anh ấy a tùng với bạn để che giấu lỗi lầm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của a tùng (Verb)

a tùng + Giới từa tùng + Động từ
Kết hợp từ của a tùng
Collocation
Ví dụ

与罪犯勾结

a tùng với bọn tội phạm

这名官员被指控与罪犯勾结。

Viên chức này bị cáo buộc a tùng với bọn tội phạm.

参与掩盖真相

a tùng trong việc che giấu sự thật

她不想参与掩盖真相。

Cô ấy không muốn a tùng trong việc che giấu sự thật.

Video ngữ cảnh