Anh - Việt
a-xít
Danh từ
a-xít (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hợp chất hóa học có vị chua, làm giấy quỳ xanh chuyển đỏ và phản ứng với bazơ tạo thành muối.
一种有酸味的化学物质,能与碱反应生成盐,使蓝色石蕊试纸变红。
Hợp chất hóa học có vị chua, làm giấy quỳ xanh chuyển đỏ và phản ứng với bazơ tạo thành muối.
Ví dụ
老师解释说,酸可以改变石蕊试纸的颜色。【】Cô giáo giải thích rằng a-xít có thể làm đổi màu giấy quỳ.
小心,这种酸很强,别让它沾到手上。【】Cẩn thận, a-xít này rất mạnh, đừng để dính vào tay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của a-xít (Noun)
Danh từ + a-xíta-xít + Danh từa-xít + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
酸雨 mưa a-xít | 酸雨破坏了欧洲的许多森林。 Nhiều khu rừng ở châu Âu đã bị hỏng do mưa a-xít. |