Anh - Việt

Bản dịch của từ Ác danh trong tiếng Trung

ác danh

Danh từ

ác danh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Danh tiếng xấu do làm điều sai trái hoặc gây hại.

因做坏事而留下的坏名声。

Danh tiếng xấu do làm điều sai trái hoặc gây hại.

Ví dụ
他多年来一直背着贪污的恶名。【】Ông ta mang ác danh tham nhũng trong nhiều năm.
这家公司想摆脱产品质量差的坏名声。【】Công ty muốn xóa ác danh về sản phẩm kém chất lượng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ác danh (Noun)

ác danh + Giới từác danh + Từ đi kèmĐộng từ + ác danh
Kết hợp từ của ác danh
Collocation
Ví dụ

因腐败而臭名昭著

ác danh vì tham nhũng

这名官员因多年的腐败而臭名昭著。

Quan chức này có ác danh vì tham nhũng trong nhiều năm.

Video ngữ cảnh