Anh - Việt

Bản dịch của từ Ác miệng trong tiếng Trung

ác miệng

Tính từ

ác miệng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Hay nói lời cay độc, chửi bới hoặc nói xấu để làm tổn thương người khác.

说话尖酸刻薄,喜欢用难听的话伤人。

Hay nói lời cay độc, chửi bới hoặc nói xấu để làm tổn thương người khác.

Ví dụ
她说话刻薄,很少有人敢亲近她。【】Bà ấy ác miệng nên ít ai dám lại gần.
别对朋友恶语相向,会伤害他们。【】Đừng ác miệng với bạn bè, họ sẽ rất buồn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ác miệng (Adjective)

Danh từ + ác miệng
Kết hợp từ của ác miệng
Collocation
Ví dụ

满嘴脏话的人

người ác miệng

她是个嘴巴很毒的人,所以很少有人敢接近她。

Bà ấy là người ác miệng nên ít ai dám lại gần.

恶毒的言辞

lời lẽ ác miệng

别让他们恶毒的话语让你难过。

Đừng để những lời lẽ ác miệng của họ làm bạn buồn.

恶毒的流言

lời đồn ác miệng

别相信那些关于她的恶毒流言。

Anh đừng tin những lời đồn ác miệng về cô ấy.

恶毒的邻居

người hàng xóm ác miệng

那个恶毒的邻居常常编造关于我家的谣言。

Người hàng xóm ác miệng ấy hay đặt điều về gia đình tôi.

嘴厉的女人

người phụ nữ ác miệng

她的婆婆是个嘴很厉的女人。

Mẹ chồng cô ấy là người phụ nữ ác miệng.

Video ngữ cảnh