Anh - Việt
ác vàng
Danh từ
ác vàng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách gọi xưa, mang tính văn chương, chỉ mặt trời.
古代文学中对太阳的称呼。
Cách gọi xưa, mang tính văn chương, chỉ mặt trời.
Ví dụ
太阳升得很高,整片田野都亮了。【】Ác vàng đã lên cao, cả cánh đồng bừng sáng.
诗人把太阳称为天上的火焰。【】Nhà thơ gọi ác vàng là ngọn lửa trên trời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ác vàng (Noun)
Danh từ + ác vàngác vàng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一轮太阳 vầng ác vàng | 一轮太阳渐渐隐没在山后。 Vầng ác vàng dần khuất sau rặng núi. |
阳光 ánh ác vàng | 阳光透过窗户照进来。 Ánh ác vàng chiếu qua khung cửa sổ. |