Anh - Việt

Bản dịch của từ Ái kỉ trong tiếng Trung

ái kỉ

Động từTính từ

ái kỉ (Động từ)

ái kỉ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Chỉ quá coi trọng bản thân và lợi ích của mình, ít quan tâm đến người khác.

只顾自己,过分看重自身利益。

Chỉ quá coi trọng bản thân và lợi ích của mình, ít quan tâm đến người khác.

Ví dụ
别太自私而伤害别人。【】Đừng quá ái kỉ mà làm tổn thương người khác.
他很以自我为中心,总是把自己放在第一位。【】Anh ấy khá ái kỉ và luôn đặt mình lên trước.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ái kỉ (Adjective)

Danh từ + ái kỉTrạng từ + ái kỉ
Kết hợp từ của ái kỉ
Collocation
Ví dụ

以自我为中心的人

người ái kỉ

以自我为中心的人常常只考虑自己的需求。

Người ái kỉ thường chỉ nghĩ đến nhu cầu của mình.

以自我为中心的态度

thái độ ái kỉ

他以自我为中心的态度让大家感到不满。

Thái độ ái kỉ của anh ấy khiến mọi người khó chịu.

Video ngữ cảnh