Anh - Việt
âm hộ
Danh từ
âm hộ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bộ phận sinh dục ngoài của phụ nữ hoặc con cái ở động vật, gồm vùng quanh cửa âm đạo.
女性或雌性动物的外生殖器,包括阴道口周围区域。
Bộ phận sinh dục ngoài của phụ nữ hoặc con cái ở động vật, gồm vùng quanh cửa âm đạo.
Ví dụ
医生检查她的外阴是否有感染迹象。【】Bác sĩ kiểm tra âm hộ để tìm dấu hiệu nhiễm trùng.
她外阴发痒,所以去看医生了。【】Cô ấy bị ngứa ở âm hộ nên đã đi khám.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âm hộ (Noun)
Tính từ + âm hộâm hộ + Danh từĐộng từ + âm hộ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
外阴疼痛 đau âm hộ | 她因外阴疼痛去看医生。 Cô ấy đi khám vì đau âm hộ. |
外阴瘙痒 ngứa âm hộ | 持续的外阴瘙痒应由医生检查。 Ngứa âm hộ kéo dài nên được bác sĩ kiểm tra. |