Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn bĩnh trong tiếng Trung

ăn bĩnh

Động từ

ăn bĩnh (Động từ)

Nghĩa 01 · Chơi bạc thua rồi không chịu trả tiền cược.

赌博输了之后不肯把钱付清。

Chơi bạc thua rồi không chịu trả tiền cược.

Ví dụ
他输了钱却一直赖账不肯付。【】Thua bạc xong mà hắn cứ ăn bĩnh, không chịu trả tiền.
别跟朋友耍赖,欠的牌局钱要还。【】Đừng có ăn bĩnh tiền cược của bạn bè nhé.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn bĩnh (Verb)

Danh từ + ăn bĩnhTừ đi kèm + ăn bĩnhăn bĩnh + Danh từĐộng từ + ăn bĩnh
Kết hợp từ của ăn bĩnh
Collocation
Ví dụ

赖账的过错

tội ăn bĩnh

在赌场赖账的过错可能会让玩家被赶出牌桌。

Tội ăn bĩnh trong sòng bạc có thể khiến người chơi bị loại khỏi bàn.