Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn boóng trong tiếng Trung

ăn boóng

Động từ

ăn boóng (Động từ)

Nghĩa 01 · Đi theo hoặc dựa vào người khác để được ăn miễn phí.

跟着或依靠别人白吃东西。

Đi theo hoặc dựa vào người khác để được ăn miễn phí.

Ví dụ
大家出去吃饭时,他总爱蹭吃。【】Nó hay ăn boóng mỗi khi cả nhóm đi ăn.
别老是白吃朋友的。【】Đừng ăn boóng bạn bè mãi như thế.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn boóng (Verb)

ăn boóng + Danh từĐộng từ + ăn boóng
Kết hợp từ của ăn boóng
Collocation
Ví dụ

蹭某人的饭

ăn boóng ai

别老是蹭别人的饭。

Đừng ăn boóng người khác mãi.

蹭朋友的饭

ăn boóng bạn bè

他月底常常蹭朋友的饭。

Anh ấy hay ăn boóng bạn bè vào cuối tháng.

占别人的便宜混饭吃

ăn boóng người khác

她不想占别人的便宜混饭吃。

Cô ấy không muốn ăn boóng người khác.

Video ngữ cảnh