Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn bớt trong tiếng Trung

ăn bớt

Động từ

ăn bớt (Động từ)

Nghĩa 01 · Lấy bớt một phần tiền, hàng hoặc lợi ích để giữ riêng một cách không trung thực.

暗中扣下一部分钱、货物或利益,据为己有。

Lấy bớt một phần tiền, hàng hoặc lợi ích để giữ riêng một cách không trung thực.

Ví dụ
他克扣了公司购买材料的预算款。【】Anh ta ăn bớt tiền mua vật liệu của công ty.
有些人私吞了公众的捐款。【】Một số người ăn bớt tiền quyên góp của dân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn bớt (Verb)

ăn bớt + Danh từ
Kết hợp từ của ăn bớt
Collocation
Ví dụ

侵吞工人的工资

ăn bớt tiền công

承包商被指控侵吞工人的工资。

Chủ thầu bị tố ăn bớt tiền công của công nhân.

偷窃建筑材料

ăn bớt vật liệu xây dựng

经理偷窃了工地的建筑材料。

Người quản lý đã ăn bớt vật liệu xây dựng của công trình.

克扣项目资金

ăn bớt tiền dự án

一些人为了私利克扣了项目资金。

Một số người đã ăn bớt tiền dự án để tư lợi.

截留食品配给

ăn bớt khẩu phần

他们因截留原本给当地居民的食品配给而受到调查。

Họ bị điều tra vì ăn bớt khẩu phần của người dân.

Video ngữ cảnh