Anh - Việt

Bản dịch của từ Ẩn danh trong tiếng Trung

ẩn danh

Động từ

ẩn danh (Động từ)

Nghĩa 01 · Giấu hoặc không công khai tên và danh tính của mình.

隐藏自己的姓名和身份。

Giấu hoặc không công khai tên và danh tính của mình.

Ví dụ
他想在网上发帖时匿名。【】Anh ấy muốn ẩn danh khi đăng bài trên mạng.
她隐藏身份,不想让任何人知道她是谁。【】Cô ấy ẩn danh để không ai biết mình là ai.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ẩn danh (Verb)

ẩn danh + Giới từẩn danh + Trạng từẩn danh + Từ đi kèm
Kết hợp từ của ẩn danh
Collocation
Ví dụ

在网上匿名

ẩn danh trên mạng

许多人选择在网上匿名以保护隐私。

Nhiều người chọn ẩn danh trên mạng để bảo vệ quyền riêng tư.

匿名发表文章

ẩn danh trong bài viết

作者因个人原因匿名发表了这篇文章。

Tác giả đã ẩn danh trong bài viết vì lý do cá nhân.

Video ngữ cảnh