Anh - Việt
an dưỡng
Động từ
an dưỡng (Động từ)
Nghĩa 01 · Nghỉ ngơi và ăn uống theo chế độ nhất định để bồi dưỡng sức khỏe.
通过休息和规定的饮食来恢复或增强健康。
Nghỉ ngơi và ăn uống theo chế độ nhất định để bồi dưỡng sức khỏe.
Ví dụ
手术后,医生建议她在家休养几周。【】Sau ca phẫu thuật, bác sĩ khuyên bà nên an dưỡng ở nhà vài tuần.
他长期住院后回老家康复。【】Ông ấy về quê an dưỡng sau khi nằm viện lâu ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của an dưỡng (Verb)
Danh từ + an dưỡngTừ đi kèm + an dưỡngan dưỡng … Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
恢复健康 an dưỡng sức khỏe | 爷爷在城市里多年紧张工作后,回到乡下休养身体。 Ông nội về quê an dưỡng sức khỏe sau nhiều năm làm việc căng thẳng ở thành phố. |
疗养院 nơi an dưỡng | 医院把他转到海边的一家疗养中心康复。 Bệnh viện đã chuyển ông đến một nơi an dưỡng ven biển để hồi phục. |
安享晚年 an dưỡng tuổi già | 我父母在郊区买了一栋小房子,安享晚年。 Bố mẹ tôi mua một căn nhà nhỏ ở ngoại ô để an dưỡng tuổi già. |