Anh - Việt
ăn gian
Động từ
ăn gian (Động từ)
Nghĩa 01 · Cố ý làm sai lệch số liệu, điểm số hoặc luật chơi để được lợi về mình.
故意弄虚作假、做手脚以谋取不正当利益。
Cố ý làm sai lệch số liệu, điểm số hoặc luật chơi để được lợi về mình.
Ví dụ
和朋友玩牌时不要作弊。【】Đừng ăn gian khi chơi bài với bạn bè.
店员在找零时故意少找钱给顾客。【】Người bán hàng ăn gian tiền thừa của khách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn gian (Verb)
Từ đi kèm + ăn gianăn gian + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被骗 bị ăn gian | 我买东西时觉得自己被骗了。 Tôi cảm thấy mình bị ăn gian khi mua hàng ở chợ. |