Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn hiếp trong tiếng Trung

ăn hiếp

Động từ

ăn hiếp (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng sức mạnh hoặc lợi thế để bắt nạt, làm người khác phải chịu thiệt.

仗着强势欺负别人,使对方受委屈。

Dùng sức mạnh hoặc lợi thế để bắt nạt, làm người khác phải chịu thiệt.

Ví dụ
别因为弟弟还小就欺负他。【】Đừng ăn hiếp em trai vì em ấy còn nhỏ.
这个女孩在学校经常受欺负。【】Cô bé thường bị ăn hiếp ở trường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn hiếp (Verb)

Trạng từ + ăn hiếpTừ đi kèm + ăn hiếpăn hiếp + Danh từ
Kết hợp từ của ăn hiếp
Collocation
Ví dụ

经常欺负别人

hay ăn hiếp người khác

他经常欺负别人来显得自己很强。

Cậu ấy hay ăn hiếp người khác để tỏ ra mạnh mẽ.

Video ngữ cảnh