Anh - Việt
ăn kẹ
Động từ
ăn kẹ (Động từ)
Nghĩa 01 · Sống nhờ vào người khác thay vì tự lo liệu cho bản thân.
靠别人供养,不自己谋生。
Sống nhờ vào người khác thay vì tự lo liệu cho bản thân.
Ví dụ
他整天只会蹭吃蹭喝,从不肯出力。【】Anh ấy cả ngày chỉ biết ăn kẹ bạn bè.
你不能一直靠父母养着你。【】Đừng ăn kẹ người khác mãi như vậy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn kẹ (Verb)
Trạng từ + ăn kẹăn kẹ + Danh từĐộng từ + ăn kẹ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
惯性蹭吃蹭喝的人 chuyên ăn kẹ | 那家伙是出了名的蹭吃蹭喝,大家都知道。 Thằng đó là dân chuyên ăn kẹ, ai cũng biết. |