Anh - Việt

Bản dịch của từ An khang thịnh vượng trong tiếng Trung

an khang thịnh vượng

Thành ngữ

an khang thịnh vượng (Thành ngữ)

Nghĩa 01 · Lời chúc có cuộc sống bình an, khỏe mạnh và giàu có.

祝愿平安健康、生活富足。

Lời chúc có cuộc sống bình an, khỏe mạnh và giàu có.

Ví dụ
祝你家新年安康兴旺。【】Chúc gia đình bạn năm mới an khang thịnh vượng.
祝大家平安富足。【】Kính chúc mọi người an khang thịnh vượng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của an khang thịnh vượng (Idiom)

Động từ + an khang thịnh vượng
Kết hợp từ của an khang thịnh vượng
Collocation
Ví dụ

祝某人健康兴旺

chúc an khang thịnh vượng

我祝你和你的家人在新的一年里健康兴旺。

Tôi chúc bạn và gia đình an khang thịnh vượng trong năm mới.