Anh - Việt
ăn không
Động từ
ăn không (Động từ)
Nghĩa 01 · Chỉ ăn tiêu, sống dựa vào người khác mà không làm việc.
不工作而依靠别人生活。
Chỉ ăn tiêu, sống dựa vào người khác mà không làm việc.
Ví dụ
他整天吃闲饭,让妻子承担所有开销。【】Anh ta chỉ ăn không ngồi rồi, để vợ lo mọi chi phí.
别再白吃白喝了,去找份工作吧。【】Đừng ăn không mãi mà hãy tìm một công việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dùng mánh khóe để chiếm lấy tiền hoặc đồ của người khác mà không trả.
用欺骗手段骗取别人的钱财。
Dùng mánh khóe để chiếm lấy tiền hoặc đồ của người khác mà không trả.
Ví dụ
他用假电话骗走了一位老太太三百万越南盾。【】Hắn ăn không của bà cụ ba triệu đồng bằng một cuộc gọi giả.
那个人骗取了许多顾客的钱后逃跑了。【】Tên đó ăn không tiền của nhiều khách hàng rồi bỏ trốn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn không (Verb)
ăn không + Danh từăn không + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不劳而获地领工资 ăn không tiền công | 大家很恼火,因为他不劳而获地领工资,却什么也没做。 Mọi người bực vì ông ta ăn không tiền công mà chẳng làm được gì. |