Anh - Việt

Bản dịch của từ An thần trong tiếng Trung

an thần

Động từ

an thần (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm dịu thần kinh đang căng thẳng, thường để giúp thư giãn hoặc dễ ngủ.

使紧张的神经平静下来,帮助放松或入睡。

Làm dịu thần kinh đang căng thẳng, thường để giúp thư giãn hoặc dễ ngủ.

Ví dụ
这种药能在手术前帮助镇静。【】Thuốc này giúp an thần trước khi làm thủ thuật.
医生给她开了药,让她安神并容易入睡。【】Bác sĩ cho cô ấy thuốc để an thần và dễ ngủ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của an thần (Verb)

Danh từ + an thầnan thần + Tính từan thần + Từ đi kèmĐộng từ + an thần
Kết hợp từ của an thần
Collocation
Ví dụ

镇静作用

tác dụng an thần

这种茶有轻微的镇静作用。

Loại trà này có tác dụng an thần nhẹ.

镇静剂

thuốc an thần

医生开了镇静剂,帮助她睡得更好。

Bác sĩ kê thuốc an thần để cô ấy dễ ngủ hơn.

Video ngữ cảnh