Anh - Việt

Bản dịch của từ Anh minh trong tiếng Trung

anh minh

Tính từ

anh minh (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có trí tuệ, sáng suốt và biết đưa ra quyết định đúng đắn, thường nói về người lãnh đạo.

有智慧和远见,能作出正确决定的。

Có trí tuệ, sáng suốt và biết đưa ra quyết định đúng đắn, thường nói về người lãnh đạo.

Ví dụ
这位英明的国王一直关心百姓的生活。【】Vị vua anh minh luôn quan tâm đến đời sống của dân.
公司在困难时期需要一位有远见的领导者。【】Công ty cần một người lãnh đạo anh minh trong giai đoạn khó khăn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của anh minh (Adjective)

Danh từ + anh minh
Kết hợp từ của anh minh
Collocation
Ví dụ

一位英明的领导人

vị lãnh đạo anh minh

这个国家在这个困难时期需要一位英明的领导人。

Đất nước cần một vị lãnh đạo anh minh trong giai đoạn khó khăn này.

英明的国王

nhà vua anh minh

英明的国王总是听取人民的意见。

Nhà vua anh minh luôn lắng nghe ý kiến của người dân.

英明的统治者

người cai trị anh minh

人们记得他是一位英明的统治者。

Ông được nhớ đến như một người cai trị anh minh.

明智的决定

quyết định anh minh

投资教育是一个明智的决定。

Đầu tư vào giáo dục là một quyết định anh minh.

英明的领导

sự lãnh đạo anh minh

公司凭借她英明的领导渡过了危机。

Công ty đã vượt qua khủng hoảng nhờ sự lãnh đạo anh minh của bà.

Video ngữ cảnh