Anh - Việt

Bản dịch của từ Anh trai trong tiếng Trung

anh trai

Danh từ

anh trai (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người con trai trong gia đình lớn tuổi hơn mình.

比自己年长的亲生男性兄弟。

Người con trai trong gia đình lớn tuổi hơn mình.

Ví dụ
我哥哥正在河内上大学。【】Anh trai tôi đang học đại học ở Hà Nội.
这个周末,我哥哥会带我去看电影。【】Cuối tuần này, anh trai sẽ đưa tôi đi xem phim.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của anh trai (Noun)

anh trai + Tính từanh trai + Từ đi kèmĐộng từ + anh trai
Kết hợp từ của anh trai
Collocation
Ví dụ

亲哥哥

anh trai ruột

我的亲哥哥住在岘港。

Anh trai ruột của tôi sống ở Đà Nẵng.

哥哥

anh trai lớn

我有一个比我大三岁的哥哥。

Tôi có một anh trai lớn hơn tôi ba tuổi.

大哥

anh trai cả

我大哥正在国外工作。

Anh trai cả đang làm việc ở nước ngoài.

Video ngữ cảnh