Anh - Việt

Bản dịch của từ Áo giáp trong tiếng Trung

áo giáp

Danh từ

áo giáp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Trang phục bảo vệ cơ thể khỏi vũ khí, đòn đánh hoặc vật gây nguy hiểm.

保护身体免受武器、打击或危险物伤害的防护服。

Trang phục bảo vệ cơ thể khỏi vũ khí, đòn đánh hoặc vật gây nguy hiểm.

Ví dụ
士兵上战场前穿上盔甲。【】Người lính mặc áo giáp trước khi ra trận.
骑士的盔甲是用钢做的。【】Áo giáp của hiệp sĩ được làm bằng thép.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của áo giáp (Noun)

Số lượng + áo giápáo giáp + Danh từáo giáp + Tính từáo giáp + Động từĐộng từ + áo giáp
Kết hợp từ của áo giáp
Collocation
Ví dụ

一套盔甲

bộ áo giáp

这套盔甲很重。

Bộ áo giáp này rất nặng.

Video ngữ cảnh