Anh - Việt

Bản dịch của từ Áo quần bảo hộ trong tiếng Trung

áo quần bảo hộ

Danh từ

áo quần bảo hộ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bộ trang phục được thiết kế để bảo vệ người mặc khỏi các nguy hiểm như hóa chất, nhiệt độ cao, hay các tác nhân vật lý khác trong môi trường làm việc hoặc sinh hoạt.

防护服

Bộ trang phục được thiết kế để bảo vệ người mặc khỏi các nguy hiểm như hóa chất, nhiệt độ cao, hay các tác nhân vật lý khác trong môi trường làm việc hoặc sinh hoạt.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh