Anh - Việt

Bản dịch của từ Áp bức trong tiếng Trung

áp bức

Động từ

áp bức (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng quyền lực hoặc sức mạnh để đè nén, hạn chế người khác và tước đi quyền tự do của họ.

利用权力或武力压制、剥夺他人的自由和权利。

Dùng quyền lực hoặc sức mạnh để đè nén, hạn chế người khác và tước đi quyền tự do của họ.

Ví dụ
政府压迫少数群体。【】Chính phủ áp bức nhóm thiểu số.
他们不愿让有权势的地主压迫他们。【】Họ không chịu để bọn địa chủ áp bức.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của áp bức (Verb)

Danh từ + áp bứcáp bức + Danh từĐộng từ + áp bức
Kết hợp từ của áp bức
Collocation
Ví dụ

压迫的祸害

nạn áp bức

压迫的祸害延续了好几代人。

Nạn áp bức đã tồn tại qua nhiều thế hệ.

Video ngữ cảnh