Anh - Việt

Bản dịch của từ Áp chế trong tiếng Trung

áp chế

Động từ

áp chế (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng quyền lực hoặc sức mạnh để ép buộc, kiểm soát và làm mất tự do của người khác.

用权力或武力强迫、控制他人,剥夺其自由。

Dùng quyền lực hoặc sức mạnh để ép buộc, kiểm soát và làm mất tự do của người khác.

Ví dụ
那个政权用暴力压迫人民。【】Chế độ đó áp chế người dân bằng bạo lực.
他们无法永远镇压反对派。【】Họ không thể áp chế phe đối lập mãi được.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của áp chế (Verb)

áp chế + Danh từáp chế + Giới từáp chế + Tính từáp chế + Từ đi kèm
Kết hợp từ của áp chế
Collocation
Ví dụ

压迫女性

áp chế phụ nữ

那项法律曾被用来压迫女性。

Luật lệ đó từng được dùng để áp chế phụ nữ.

压迫少数群体

áp chế các nhóm thiểu số

许多组织谴责对少数群体的压迫。

Nhiều tổ chức lên án việc áp chế các nhóm thiểu số.

压迫民众

áp chế người dân

政府不应该用暴力压迫民众。

Chính quyền không nên áp chế người dân bằng bạo lực.

Video ngữ cảnh