Anh - Việt
áp đảo
Động từ
áp đảo (Động từ)
Nghĩa 01 · Mạnh hơn hoặc tốt hơn hẳn, khiến đối phương ở vào thế yếu và khó chống lại.
在力量、数量或优势上明显胜过对方,使其难以抗衡。
Mạnh hơn hoặc tốt hơn hẳn, khiến đối phương ở vào thế yếu và khó chống lại.
Ví dụ
主队在整场比赛中压制了对手。【】Đội chủ nhà áp đảo đối thủ trong cả trận đấu.
赞成票的数量压倒了反对票。【】Số phiếu ủng hộ đã áp đảo số phiếu phản đối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áp đảo (Verb)
Trạng từ + áp đảoáp đảo + Danh từáp đảo + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
完全压倒 hoàn toàn áp đảo | 她的速度完全压倒了其他选手。 Tốc độ của cô ấy hoàn toàn áp đảo các đối thủ khác. |