Anh - Việt
áp đặt
Động từ
áp đặt (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa ra và buộc người khác phải chấp nhận một quy định, ý kiến hoặc quyết định bằng quyền lực hay sức ép.
凭借权力或压力强迫他人接受规定、意见或决定。
Đưa ra và buộc người khác phải chấp nhận một quy định, ý kiến hoặc quyết định bằng quyền lực hay sức ép.
Ví dụ
政府不应该强加太多规定。【】Chính phủ không nên áp đặt quá nhiều quy tắc.
不要把你的意见强加给别人。【】Đừng áp đặt ý kiến của bạn lên người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áp đặt (Verb)
áp đặt + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
征收税款 áp đặt thuế | 该国对进口商品征收了新税。 Nước này áp đặt thuế mới lên hàng nhập khẩu. |
施加规定 áp đặt quy định | 学校对校服施加了严格规定。 Nhà trường áp đặt quy định nghiêm ngặt về đồng phục. |
把自己的意志强加给某人 áp đặt ý chí của mình lên ai | 他总想把自己的意志强加给别人。 Anh ấy luôn cố áp đặt ý chí của mình lên người khác. |
实施禁令 áp đặt lệnh cấm | 市政府在这条街上实施了禁停令。 Thành phố áp đặt lệnh cấm đỗ xe trên con phố này. |
把观点强加给某人 áp đặt quan điểm lên ai | 不要把你的观点强加给别人。 Đừng áp đặt quan điểm của bạn lên người khác. |