Anh - Việt
áp-phe
Danh từ
áp-phe (Danh từ)
Nghĩa 01 · Việc buôn bán, kiếm lời bất chính, thường bằng cách lợi dụng tình trạng khan hiếm.
指利用物资短缺等情况进行非法买卖牟利的行为。
Việc buôn bán, kiếm lời bất chính, thường bằng cách lợi dụng tình trạng khan hiếm.
Ví dụ
那时候,很多人通过倒卖大米赚钱。【】Thời đó, nhiều người áp-phe gạo để kiếm lời.
他因倒卖生活必需品牟利而受到批评。【】Ông ta bị chỉ trích vì áp-phe hàng thiết yếu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áp-phe (Noun)
Danh từ + áp-pheáp-phe + Danh từĐộng từ + áp-phe
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
黑市商人 dân áp-phe | 警方逮捕了几名倒卖音乐会门票的黑市商人。 Cảnh sát đã bắt một số dân áp-phe vé xem nhạc. |
奸商;牟取暴利者 bọn áp-phe | 人们谴责那些利用灾难涨价牟利的奸商。 Người dân lên án bọn áp-phe lợi dụng thiên tai để tăng giá. |