áp phe
áp phe (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hoạt động mua đi bán lại, chen vào giữa để kiếm lời nhanh.
靠倒买倒卖、囤积转手牟取差价的行为。
Hoạt động mua đi bán lại, chen vào giữa để kiếm lời nhanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áp phe (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
猖獗的投机倒把 nạn áp phe | 短缺时期,猖獗的投机倒把导致物价飙升。 Giá hàng tăng vọt vì nạn áp phe trong thời kỳ khan hiếm. |
奸商 kẻ áp phe | 奸商囤积大米,以双倍价格出售。 Có kẻ áp phe đầu cơ gạo rồi bán với giá gấp đôi. |
投机倒把之风 tình trạng áp phe | 那一年,投机倒把之风蔓延,令居民愤慨。 Năm đó, tình trạng áp phe lan rộng khiến người dân bất bình. |
áp phe (Động từ)
Nghĩa 01 · Mua hàng rồi bán lại để kiếm lời, thường là kiếm lời nhanh từ việc chênh lệch giá.
低价买入再高价卖出,靠差价赚钱。
Mua hàng rồi bán lại để kiếm lời, thường là kiếm lời nhanh từ việc chênh lệch giá.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của áp phe (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
炒黄金 áp phe vàng | 金价波动剧烈时,很多人炒黄金。 Nhiều người áp phe vàng khi giá lên xuống thất thường. |
炒房 áp phe nhà đất | 有人炒房,几个月后就转手卖出。 Có người áp phe nhà đất rồi bán lại sau vài tháng. |
倒卖紧缺商品 áp phe hàng thiếu | 春节期间,有人趁机倒卖紧缺商品。 Một số người áp phe hàng thiếu trong dịp Tết. |
炒股 áp phe cổ phiếu | 他炒股,亏损惨重。 Anh ấy áp phe cổ phiếu và thua lỗ nặng. |