Anh - Việt
are
Động từ
are (Động từ)
Nghĩa 01 · Dạng hiện tại của động từ “be”, dùng với you, we, they và các chủ ngữ số nhiều.
动词 be 的现在时形式,用于 you、we、they 和复数主语。
Dạng hiện tại của động từ “be”, dùng với you, we, they và các chủ ngữ số nhiều.
Ví dụ
你是我最好的朋友。【】You are my best friend.
他们正在外面等。【】They are waiting outside.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của are (Verb)
are + Danh từare + Giới từare + Tính từare + Từ đi kèmare + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
are + 复数名词 are + danh từ số nhiều | “are + 复数名词”这一结构出现在 They are students. 这句话中。 Mẫu “are + danh từ số nhiều” có trong câu “They are students.” |