Anh - Việt
âu hoá
Động từ
âu hoá (Động từ)
Nghĩa 01 · Tiếp nhận lối sống, cách suy nghĩ và cách cư xử của châu Âu, hoặc làm cho mang tính châu Âu.
接受欧洲的生活方式、思维方式或行为习惯,使带有欧洲特点。
Tiếp nhận lối sống, cách suy nghĩ và cách cư xử của châu Âu, hoặc làm cho mang tính châu Âu.
Ví dụ
这座城市在2000年后迅速西化。【】Thành phố này đang âu hoá nhanh sau năm 2000.
这里许多年轻人在穿着和爱好上趋向欧化。【】Nhiều bạn trẻ ở đây đang âu hoá cách ăn mặc và sở thích.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âu hoá (Verb)
Danh từ + âu hoáTừ đi kèm + âu hoáâu hoá + Danh từâu hoá + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
西化的过程 quá trình âu hoá | 二十世纪,许多亚洲国家经历了迅速的西化。 Nhiều nước châu Á đã trải qua quá trình âu hoá mạnh mẽ trong thế kỷ XX. |
西化趋势 xu hướng âu hoá | 如今年轻人在穿着和娱乐方面越来越趋向西化。 Giới trẻ hiện nay có xu hướng âu hoá trong cách ăn mặc và giải trí. |