Anh - Việt

Bản dịch của từ Bà đỡ trong tiếng Trung

bà đỡ

Danh từ

bà đỡ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người phụ nữ làm nghề đỡ đẻ, giúp sản phụ sinh con an toàn.

帮助产妇分娩、接生的女性。

Người phụ nữ làm nghề đỡ đẻ, giúp sản phụ sinh con an toàn.

Ví dụ
我们半夜把助产士请到了家里。【】Chúng tôi đã gọi bà đỡ đến nhà lúc nửa đêm.
在山区,接生员在产妇分娩时仍然非常重要。【】Ở vùng núi, bà đỡ vẫn là người quan trọng khi phụ nữ sinh con.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bà đỡ (Noun)

bà đỡ + Tính từĐộng từ + bà đỡ
Kết hợp từ của bà đỡ
Collocation
Ví dụ

传统接生婆

bà đỡ truyền thống

在许多农村,传统接生婆仍然帮助产妇分娩。

Ở nhiều làng quê, bà đỡ truyền thống vẫn giúp sản phụ sinh con.

专业助产士

bà đỡ chuyên nghiệp

医院为产科招聘了更多专业助产士。

Bệnh viện đã tuyển thêm bà đỡ chuyên nghiệp cho khoa sản.

经验丰富的助产士

bà đỡ kinh nghiệm

多亏有经验丰富的助产士,分娩很顺利。

Nhờ bà đỡ kinh nghiệm, ca sinh diễn ra an toàn.

Video ngữ cảnh