Anh - Việt

Bản dịch của từ Ba-lô trong tiếng Trung

ba-lô

Danh từ

ba-lô (Danh từ)

Nghĩa 01 · Túi lớn bằng vải hoặc da, có hai quai để đeo trên lưng.

用布或皮革制成、可背在背上的大袋子。

Túi lớn bằng vải hoặc da, có hai quai để đeo trên lưng.

Ví dụ
她的背包很重,因为里面装满了书。【】Ba-lô của cô ấy rất nặng vì chứa đầy sách.
我今天把背包忘在学校了。【】Tôi quên ba-lô ở trường hôm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ba-lô (Noun)

ba-lô + Danh từba-lô + Tính từba-lô + Động từĐộng từ + ba-lô
Kết hợp từ của ba-lô
Collocation
Ví dụ

旅行背包

ba-lô du lịch

妈妈为去大叻的旅行买了一个新背包。

Mẹ mua một chiếc ba-lô du lịch mới cho chuyến đi Đà Lạt.

学生背包

ba-lô học sinh

孩子的学校背包太重了。

Chiếc ba-lô học sinh của con nặng quá.

Video ngữ cảnh