Anh - Việt
ba lô
Danh từ
ba lô (Danh từ)
Nghĩa 01 · Túi có hai quai đeo trên vai, dùng để đựng và mang đồ trên lưng.
有两条肩带、背在背上用来装东西的袋子。
Túi có hai quai đeo trên vai, dùng để đựng và mang đồ trên lưng.
Ví dụ
上学前,我把书放进背包里。【】Em để sách vở vào ba lô trước khi đi học.
他徒步时背着一个双肩包。【】Anh ấy mang ba lô khi đi bộ đường dài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ba lô (Noun)
ba lô + Danh từba lô + Tính từba lô + Động từĐộng từ + ba lô
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
学生书包 ba lô đi học | 这个孩子收到了一只新的学生书包。 Em bé được tặng một chiếc ba lô đi học mới. |
旅行背包 ba lô du lịch | 我为周末旅行买了一个旅行背包。 Tôi mua một chiếc ba lô du lịch cho chuyến đi cuối tuần. |