Anh - Việt
bá tước
Danh từ
bá tước (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người mang tước bá trong hệ thống quý tộc ở các nước phương Tây.
欧洲贵族爵位之一,位次在公爵之下。
Người mang tước bá trong hệ thống quý tộc ở các nước phương Tây.
Ví dụ
伯爵是拥有较高爵位的贵族。【】Bá tước là một người quý tộc có tước vị cao.
过去,伯爵住在一座大城堡里。【】Ngày xưa, bá tước sống trong một lâu đài lớn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bá tước (Noun)
Danh từ + bá tướcbá tước + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
伯爵的城堡 lâu đài của bá tước | 伯爵的城堡坐落在北边的山丘上。 Lâu đài của bá tước nằm trên ngọn đồi phía bắc. |
伯爵的家族 gia đình bá tước | 伯爵一家住在一座古老的庄园里。 Gia đình bá tước sống trong một trang viên cổ. |