Anh - Việt
bác vật
Danh từ
bác vật (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người hiểu biết sâu rộng về nhiều lĩnh vực, đặc biệt là về thiên nhiên và các loài vật, cây cỏ.
博学多识、尤其精通自然科学的人。
Người hiểu biết sâu rộng về nhiều lĩnh vực, đặc biệt là về thiên nhiên và các loài vật, cây cỏ.
Ví dụ
他是一位博物学家,对植物和动物非常了解。【】Ông ấy là một bác vật, hiểu biết rất nhiều về cây cỏ và động vật.
过去,许多博学之士深入研究自然界和各种自然现象。【】Thời xưa, nhiều bác vật nghiên cứu sâu về thiên nhiên và các hiện tượng tự nhiên.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bác vật (Noun)
Danh từ + bác vậtbác vật + Danh từbác vật + Tính từĐộng từ + bác vật
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
博物学家 nhà bác vật | 他是一位著名的博物学家,专门研究鸟类。 Ông ấy là một nhà bác vật nổi tiếng về loài chim. |