bại hoại
Tính từ
bại hoại (Tính từ)
Nghĩa 01 · Suy đồi về đạo đức, hư hỏng và mất hết liêm chính.
道德沦丧、腐化堕落。
Suy đồi về đạo đức, hư hỏng và mất hết liêm chính.
Ví dụ
他堕落的生活方式让家人非常伤心。【】Lối sống bại hoại của anh ta khiến gia đình rất buồn.
许多道德败坏的官员被调查并免职。【】Nhiều quan chức bại hoại đã bị điều tra và cách chức.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bại hoại (Adjective)
Danh từ + bại hoại
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
颓废的思想 tư tưởng bại hoại | 颓废的思想如果不加制止,就会蔓延。 Tư tưởng bại hoại có thể lan rộng nếu không được ngăn chặn. |
颓废的生活方式 lối sống bại hoại | 一些年轻人的颓废生活方式让父母非常担心。 Lối sống bại hoại của một số thanh niên khiến cha mẹ rất lo lắng. |
道德败坏 đạo đức bại hoại | 道德败坏的人常常受到社会谴责。 Những kẻ có đạo đức bại hoại thường bị xã hội lên án. |
腐败的社会 xã hội bại hoại | 许多人认为腐败的社会是贪污的结果。 Nhiều người cho rằng xã hội bại hoại là hệ quả của tham nhũng. |
腐败的风俗 phong tục bại hoại | 腐败的风俗在几代人中都受到谴责。 Các phong tục bại hoại đã bị lên án qua nhiều thế hệ. |