Anh - Việt

Bản dịch của từ Bài trừ trong tiếng Trung

bài trừ

Động từ

bài trừ (Động từ)

Nghĩa 01 · Loại bỏ hoàn toàn một tệ nạn, thói xấu hoặc điều có hại ra khỏi xã hội.

彻底消除社会上的坏现象或不良风气。

Loại bỏ hoàn toàn một tệ nạn, thói xấu hoặc điều có hại ra khỏi xã hội.

Ví dụ
政府决心根除青少年中的吸毒问题。【】Chính quyền quyết tâm bài trừ tệ nạn ma túy trong thanh thiếu niên.
我们需要杜绝社区里乱扔垃圾的习惯。【】Chúng ta cần bài trừ thói quen xả rác bừa bãi trong khu phố.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bài trừ (Verb)

bài trừ + Danh từ
Kết hợp từ của bài trừ
Collocation
Ví dụ

铲除社会弊病

bài trừ tệ nạn xã hội

地方政府正在努力铲除社区里的社会弊病。

Chính quyền đang nỗ lực bài trừ tệ nạn xã hội trong khu phố.

根除迷信

bài trừ mê tín dị đoan

许多村庄携手根除迷信。

Nhiều làng đã cùng nhau bài trừ mê tín dị đoan.

铲除腐败

bài trừ nạn tham nhũng

政府承诺在公共行政系统中铲除腐败。

Chính phủ cam kết bài trừ nạn tham nhũng trong bộ máy công quyền.

消除贫困

bài trừ đói nghèo

该计划旨在消除山区的贫困。

Mục tiêu của chương trình là bài trừ đói nghèo ở vùng núi.

改掉坏习惯

bài trừ thói hư tật xấu

父母应该从小帮助孩子改掉坏习惯。

Cha mẹ nên giúp con bài trừ thói hư tật xấu từ nhỏ.

Video ngữ cảnh