Anh - Việt

Bản dịch của từ Bài xuất trong tiếng Trung

bài xuất

Động từ

bài xuất (Động từ)

Nghĩa 01 · Đưa chất thải hoặc dịch ra khỏi cơ thể.

把废物或体液排出体外。

Đưa chất thải hoặc dịch ra khỏi cơ thể.

Ví dụ
肾脏把尿液排出体外。【】Thận có nhiệm vụ bài xuất nước tiểu ra khỏi cơ thể.
身体通过排出汗液来调节体温。【】Cơ thể bài xuất mồ hôi để điều hòa nhiệt độ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bài xuất (Verb)

Danh từ + bài xuấtbài xuất + Danh từ
Kết hợp từ của bài xuất
Collocation
Ví dụ

排泄器官

cơ quan bài xuất

肾脏是一个重要的排泄器官。

Thận là một cơ quan bài xuất quan trọng.

排泄系统

hệ bài xuất

排泄系统包括肾脏、输尿管、膀胱和尿道。

Hệ bài xuất gồm thận, niệu quản, bàng quang và niệu đạo.

Video ngữ cảnh