Anh - Việt
bạn bè
Danh từ
bạn bè (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những người có quan hệ thân thiết, thường gặp gỡ hoặc giúp đỡ nhau.
关系亲近、常来往或互相帮助的人。
Những người có quan hệ thân thiết, thường gặp gỡ hoặc giúp đỡ nhau.
Ví dụ
周末我常和朋友去喝咖啡。【】Cuối tuần, tôi thường đi cà phê với bạn bè.
她刚搬家时,朋友帮了她很多。【】Bạn bè đã giúp cô ấy rất nhiều khi mới chuyển nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạn bè (Noun)
Danh từ + bạn bèbạn bè + Tính từĐộng từ + bạn bè
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一群朋友 nhóm bạn bè | 一群朋友正在餐厅吃晚饭。 Một nhóm bạn bè đang ăn tối ở nhà hàng. |