Anh - Việt
ban bố
Động từ
ban bố (Động từ)
Nghĩa 01 · Chính thức công bố và cho áp dụng luật, lệnh hoặc quy định.
正式公布并实施法律、命令或规定。
Chính thức công bố và cho áp dụng luật, lệnh hoặc quy định.
Ví dụ
政府颁布了新的食品安全规定。【】Chính phủ ban bố quy định mới về an toàn thực phẩm.
国王发布了一项新法律。【】Nhà vua ban bố một đạo luật mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ban bố (Verb)
ban bố + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
颁布法律 ban bố luật | 立法机关颁布了一项新的数据保护法。 Quốc hội đã ban bố luật mới về bảo vệ dữ liệu. |
颁布规定 ban bố quy định | 该部门颁布了新的安全规定。 Bộ đã ban bố quy định an toàn mới. |
颁布宪法 ban bố hiến pháp | 该国在改革后颁布了新宪法。 Đất nước ban bố hiến pháp mới sau cuộc cải cách. |
颁布法令 ban bố sắc lệnh | 国王今天上午颁布了一项法令。 Nhà vua ban bố sắc lệnh vào sáng nay. |